Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

single parent

/ˈsɪŋ.ɡəl ˈper.ənt/ B1

Nghĩa

cha/mẹ đơn thân n.

Định nghĩa · A parent raising a child alone.

“She is a single parent.”Cô ấy là mẹ đơn thân.

“Single parents work hard.”Cha mẹ đơn thân làm việc vất vả.

Mẹo IELTS · Nói về gia đình trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Có thể dùng 'lone parent' trong tiếng Anh-Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...