EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› paternity
paternity
C1
n.
quan hệ cha con, quyền làm cha
UK /pəˈtɜːr.nə.ti/
·
US /pəˈtɜːr.nə.ti/
The state of being a father or related to fatherhood.
He acknowledged paternity of the child.
→ Anh ấy thừa nhận quan hệ cha con với đứa trẻ.
Paternity tests confirmed the father.
→ Xét nghiệm quan hệ cha con xác nhận người cha.
Đồng nghĩa
fatherhood
parentage
Collocations
paternity leave
paternity test
establish paternity
Họ từ
paternal (adj)
paternally (adv)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.
Liên quan đến người cha, thường dùng trong pháp lý.
Có trong các bộ
📔
50 từ vựng về chủ đề gia đình c2
A1 · Cộng đồng
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...