Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paternity

/pəˈtɜːr.nə.ti/ C1

Nghĩa

quan hệ cha con, quyền làm cha n.

Định nghĩa · The state of being a father or related to fatherhood.

“He acknowledged paternity of the child.”Anh ấy thừa nhận quan hệ cha con với đứa trẻ.

“Paternity tests confirmed the father.”Xét nghiệm quan hệ cha con xác nhận người cha.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến người cha, thường dùng trong pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...