matriarch
/ˈmeɪ.tri.ɑːrk/ C1
Nghĩa
mẫu hệ, người phụ nữ đứng đầu gia đình
n.
Định nghĩa · A woman who is the head of a family or group.
“The matriarch ruled the family.”Người phụ nữ đứng đầu cai quản gia đình.
“She is the matriarch of the clan.”Bà ấy là mẫu hệ của dòng họ.
Đồng nghĩa
female headmother figure
Cụm hay dùng
family matriarchmatriarch ofbecome matriarch
Mẹo IELTS · Nói về vai trò phụ nữ trong xã hội.
Ghi chú · Đối lập với patriarch, chỉ người phụ nữ quyền lực.