EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› matriarch
matriarch
C1
n.
mẫu hệ, người phụ nữ đứng đầu gia đình
UK /ˈmeɪ.tri.ɑːrk/
·
US /ˈmeɪ.tri.ɑːrk/
A woman who is the head of a family or group.
The matriarch ruled the family.
→ Người phụ nữ đứng đầu cai quản gia đình.
She is the matriarch of the clan.
→ Bà ấy là mẫu hệ của dòng họ.
Đồng nghĩa
female head
mother figure
Collocations
family matriarch
matriarch of
become matriarch
Họ từ
matriarchal (adj)
matriarchy (n)
🎯
IELTS:
Nói về vai trò phụ nữ trong xã hội.
Đối lập với patriarch, chỉ người phụ nữ quyền lực.
Có trong các bộ
📔
50 từ vựng về chủ đề gia đình c2
A1 · Cộng đồng
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...