EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› patriarch
patriarch
C1
n.
gia trưởng, người đàn ông đứng đầu gia đình
UK /ˈpeɪ.tri.ɑːrk/
·
US /ˈpeɪ.tri.ɑːrk/
the male head of a family or group
The patriarch made all decisions.
→ Người gia trưởng đưa ra mọi quyết định.
He is the patriarch of the family.
→ Ông ấy là gia trưởng của gia đình.
Đồng nghĩa
male head
elder
father figure
Collocations
family patriarch
patriarch of
become patriarch
Họ từ
patriarchal (adj)
patriarchy (n)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về vai trò trong gia đình.
Chỉ người đàn ông có quyền lực tối cao trong gia đình.
Có trong các bộ
📔
50 từ vựng về chủ đề gia đình c2
A1 · Cộng đồng
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...