synchronized swimming
/ˈsɪŋ.krə.naɪzd
ˈswɪm.ɪŋ/ A2
Nghĩa
Bơi nghệ thuật
n.phr
Định nghĩa · A sport where swimmers perform synchronized movements in water.
“Synchronized swimming requires teamwork and good timing.”Bơi nghệ thuật đòi hỏi sự làm việc nhóm và thời gian tốt.
“She won gold in synchronized swimming.”Cô ấy giành huy chương vàng bơi nghệ thuật.
Đồng nghĩa
artistic swimming
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thể thao trong IELTS.
Ghi chú · Môn thể thao dưới nước đồng đội.