Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sniffle

/sniflz/ A2

Nghĩa

Sổ mũi v

Định nghĩa · To make a sound from your nose when you have a cold.

“I often sni̇fle when I have a cold or allergies.”Tôi thường sổ mũi khi tôi bị cảm lạnh hoặc dị ứng.

“He sniffled all through the meeting.”Anh ấy sổ mũi suốt buổi họp.

Đồng nghĩa snufflesniff
Họ từ sniffly (adj)
Cấu tạoTừ gốc không rõ, thường liên quan đến âm thanh sổ mũi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả triệu chứng bệnh trong bài viết.

Ghi chú · Sổ mũi nhẹ, thường do cảm lạnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...