Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

traffic light

/ˈtræfɪk laɪt/ A2

Nghĩa

đèn giao thông n

Định nghĩa · A light that controls traffic at intersections.

“Stop at the red traffic light.”Dừng lại ở đèn giao thông đỏ.

“Stop when the traffic light is red.”Dừng lại khi đèn giao thông đỏ.

Mẹo IELTS · Nói về giao thông trong bài viết.

Ghi chú · Đèn tín hiệu giao thông, thường có 3 màu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...