cuttlefish
/ˈkʌtəl.fɪʃ/ A2
Nghĩa
Mực nang
n
Định nghĩa · A type of sea creature with eight arms and a soft body.
“Cuttlefish can change color to blend in with the sea.”Mực nang có thể thay đổi màu sắc để hòa mình vào biển.
“Cuttlefish can change color quickly.”Mực nang có thể đổi màu nhanh chóng.
Đồng nghĩa
cephalopodoctopus
Cụm hay dùng
cuttlefish inkcuttlefish dish
Cấu tạo'Cuttle' (mực) + 'fish' (cá).
Mẹo IELTS · Đề cập đến mực nang khi nói về động vật biển.
Ghi chú · Động vật thân mềm, có mai và mực