Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

production manager

/prəˈdʌk.ʃən ˈmæn.ɪ.dʒər/ A2

Nghĩa

Giám đốc sản xuất n.phr

Định nghĩa · the person in charge of production

“The production manager oversees the factory's daily operations.”Giám đốc sản xuất giám sát các hoạt động hàng ngày của nhà máy.

“The production manager oversees the factory.”Giám đốc sản xuất giám sát nhà máy.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghề nghiệp trong kinh doanh.

Ghi chú · Giám đốc sản xuất, quản lý quy trình sản xuất

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...