Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep-fit

/kiːp-fɪt/ A2

Nghĩa

Thể dục n

Định nghĩa · Physical activities to stay healthy.

“I do yoga to keep fit and healthy every week.”Tôi tập yoga để giữ dáng và khỏe mạnh mỗi tuần.

“She attends keep-fit every morning.”Cô ấy tham gia thể dục mỗi sáng.

Đồng nghĩa exercisefitness

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến lối sống lành mạnh trong IELTS.

Ghi chú · Danh từ ghép, thường dùng 'fitness' hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...