Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ago

/əˈɡoʊ/ A1

Nghĩa

trước đây trạng từ

Định nghĩa · A word to show time in the past.

“I saw him a week ago.”Tôi đã thấy anh ấy một tuần trước.

“A long time ago, there was a king.”Cách đây rất lâu, có một vị vua.

Đồng nghĩa beforeearlier

Mẹo IELTS · Dùng để chỉ thời gian trong quá khứ.

Ghi chú · Dùng với khoảng thời gian, đứng cuối câu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...