Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social network

/ˈsəʊ.ʃəl ˈnet.wɜːk/ A2

Nghĩa

mạng xã hội n

Định nghĩa · a platform for social interaction online

“Facebook is a popular social network.”Facebook là một mạng xã hội phổ biến.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về công nghệ và giao tiếp.

Ghi chú · Có thể dùng số nhiều 'social networks'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...