Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

search engine

/ˈsɜːtʃ ˌen.dʒɪn/ A2

Nghĩa

công cụ tìm kiếm n

Định nghĩa · A tool that helps you find information online.

“Google is a famous search engine.”Google là một công cụ tìm kiếm nổi tiếng.

“Google is a popular search engine.”Google là công cụ tìm kiếm phổ biến.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để tìm kiếm thông tin trên web.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...