Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

log out

/lɒɡ aʊt/ A2

Nghĩa

đăng xuất v

Định nghĩa · To exit or close your account on a device.

“Remember to log out of your account.”Nhớ đăng xuất khỏi tài khoản của bạn.

“Please log out before leaving.”Vui lòng đăng xuất trước khi rời đi.

Đồng nghĩa sign outlog off
Họ từ logout (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về an ninh mạng.

Ghi chú · Thoát khỏi tài khoản đã đăng nhập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...