Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sign up

/saɪn ʌp/ A2

Nghĩa

đăng ký v

Định nghĩa · To register or enroll for something.

“I want to sign up for a new app.”Tôi muốn đăng ký một ứng dụng mới.

“You need to sign up first.”Bạn cần đăng ký trước.

Đồng nghĩa registerjoin
Họ từ signup (n)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về việc tham gia trong IELTS.

Ghi chú · Đăng ký tài khoản mới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...