emoji
/ɪˈməʊ.dʒi/ A2
Nghĩa
biểu tượng cảm xúc
n
Định nghĩa · A small digital image used to express emotions in messages.
“I use emojis in my messages.”Tôi dùng biểu tượng cảm xúc trong tin nhắn.
“Add an emoji to your message.”Thêm biểu tượng cảm xúc vào tin nhắn.
Cụm hay dùng
send an emojiuse emojis
Cấu tạo'Emo' (cảm xúc) + 'ji' (hình ảnh).
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giao tiếp hiện đại.
Ghi chú · Biểu tượng cảm xúc dùng trong tin nhắn.