workbench
/ˈwɜːrkbentʃ/ A2
Nghĩa
bàn làm việc
n
Định nghĩa · A table used for working on projects or crafts.
“He put the tools on the workbench.”Anh ấy đặt dụng cụ lên bàn làm việc.
“Clamp the piece to the workbench.”Kẹp miếng gỗ vào bàn làm việc.
Đồng nghĩa
worktable
Cụm hay dùng
wooden workbenchworkbench vise
Mẹo IELTS · Có thể nhắc đến khi nói về sở thích trong IELTS.
Ghi chú · Bàn làm việc chắc chắn, thường có ê tô.