Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flashlight

/ˈflæʃlaɪt/ A2

Nghĩa

đèn pin n

Định nghĩa · A portable light source powered by batteries.

“He used a flashlight to see in the dark.”Anh ấy dùng đèn pin để nhìn trong bóng tối.

“He grabbed a flashlight to check the basement.”Anh ấy lấy đèn pin để kiểm tra tầng hầm.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về an toàn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng pin, cầm tay. 'Torch' phổ biến ở Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...