Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

safety goggles

/ˈseɪfti ˈɡɒɡəlz/ A2

Nghĩa

kính bảo hộ n

Định nghĩa · Protective glasses worn to keep eyes safe during work.

“Wear safety goggles when you use the saw.”Đeo kính bảo hộ khi bạn dùng cưa.

“Always wear safety goggles when using a power drill.”Luôn đeo kính bảo hộ khi dùng máy khoan điện.

Cấu tạo'Safety' (an toàn) + 'goggles' (kính bảo hộ).

Mẹo IELTS · Đề cập đến kính bảo hộ khi nói về an toàn lao động.

Ghi chú · Bảo vệ mắt khỏi bụi, hóa chất. Không phải kính mát.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...