Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faucet

/ˈfɔːsɪt/ A2

Nghĩa

vòi nước n

Định nghĩa · a device for controlling water flow

“He fixed the faucet in the kitchen.”Anh ấy sửa vòi nước trong bếp.

“The faucet dripped all night.”Vòi nước nhỏ giọt suốt đêm.

Đồng nghĩa tapspigot

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thiết bị gia đình.

Ghi chú · Vòi nước trong nhà. 'Tap' thường dùng ở Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...