Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hinge

/hɪndʒ/ A2

Nghĩa

bản lề n

Định nghĩa · A movable piece that allows doors to open and close.

“The door hinge is broken.”Bản lề cửa bị hỏng.

“The door hinge was rusty.”Bản lề cửa bị gỉ sét.

Đồng nghĩa pivotjoint

Mẹo IELTS · Mô tả cấu trúc trong bài viết.

Ghi chú · Bản lề cửa, tủ. Cần tra dầu nếu kêu cót két.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...