Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

screwdriver set

/ˈskruːdraɪvər set/ A2

Nghĩa

bộ tua vít n

Định nghĩa · A set of tools for driving screws.

“I bought a screwdriver set for home.”Tôi mua một bộ tua vít cho nhà.

“He bought a screwdriver set with interchangeable bits.”Anh ấy mua bộ tua vít có đầu thay đổi được.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả công cụ trong IELTS.

Ghi chú · Bộ gồm nhiều đầu vít khác nhau (Phillips, dẹt).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...