hand saw
/hænd sɔː/ A2
Nghĩa
cưa tay
n
Định nghĩa · A saw operated by hand, not powered.
“He used a hand saw to cut the wood.”Anh ấy dùng cưa tay để cắt gỗ.
“He used a hand saw to cut the branch.”Anh ấy dùng cưa tay để cắt cành cây.
Đồng nghĩa
manual sawhandsaw
Cụm hay dùng
cut with a hand sawsharpen a hand saw
Mẹo IELTS · Có thể đề cập khi nói về công cụ trong IELTS.
Ghi chú · Cưa tay, không dùng điện. Dùng để cắt gỗ.