Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand saw

/hænd sɔː/ A2

Nghĩa

cưa tay n

Định nghĩa · A saw operated by hand, not powered.

“He used a hand saw to cut the wood.”Anh ấy dùng cưa tay để cắt gỗ.

“He used a hand saw to cut the branch.”Anh ấy dùng cưa tay để cắt cành cây.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập khi nói về công cụ trong IELTS.

Ghi chú · Cưa tay, không dùng điện. Dùng để cắt gỗ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...