Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tape measure

/teɪp ˈmeʒər/ A2

Nghĩa

thước dây n

Định nghĩa · A flexible tool used to measure length.

“Measure the wall with a tape measure.”Đo tường bằng thước dây.

“The tape measure showed the board was 2 meters long.”Thước dây cho thấy tấm ván dài 2 mét.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả công việc xây dựng hoặc thiết kế.

Ghi chú · Thước dây cuộn, có thể thu vào. Dùng đo chiều dài.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...