EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› tape measure
tape measure
A2
n
thước dây
UK /teɪp ˈmeʒər/
·
US /teɪp ˈmeʒər/
A flexible tool used to measure length.
Measure the wall with a tape measure.
→ Đo tường bằng thước dây.
The tape measure showed the board was 2 meters long.
→ Thước dây cho thấy tấm ván dài 2 mét.
Đồng nghĩa
measuring tape
ruler tape
Collocations
measure with a tape measure
extend the tape measure
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi mô tả công việc xây dựng hoặc thiết kế.
Thước dây cuộn, có thể thu vào. Dùng đo chiều dài.
Có trong các bộ
📔
28. Dụng cụ & Sửa chữa
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...