utility knife
/juːˈtɪləti naɪf/ A2
Nghĩa
dao rọc giấy
n
Định nghĩa · A knife with a retractable blade for cutting.
“Cut the box with a utility knife.”Cắt hộp bằng dao rọc giấy.
“He used a utility knife to open the cardboard box.”Anh ấy dùng dao rọc giấy để mở thùng các-tông.
Đồng nghĩa
box cuttercraft knife
Cụm hay dùng
cut with a utility kniferetract the utility knife
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về công cụ trong IELTS.
Ghi chú · Dao rọc giấy, lưỡi có thể bẻ gãy khi cùn.