Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hang up

/hæŋ ʌp/ A2

Nghĩa

cúp máy phr

Định nghĩa · To end a phone call suddenly.

“He hung up after the conversation.”Anh ấy cúp máy sau cuộc trò chuyện.

“She hung up on me.”Cô ấy cúp máy khi tôi đang nói.

Đồng nghĩa disconnectring off
Họ từ hang-up (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng trong tình huống giao tiếp không thoải mái.

Ghi chú · Hành động kết thúc cuộc gọi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...