hang up
/hæŋ ʌp/ A2
Nghĩa
cúp máy
phr
Định nghĩa · To end a phone call suddenly.
“He hung up after the conversation.”Anh ấy cúp máy sau cuộc trò chuyện.
“She hung up on me.”Cô ấy cúp máy khi tôi đang nói.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong tình huống giao tiếp không thoải mái.
Ghi chú · Hành động kết thúc cuộc gọi.