Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landline

/ˈlænd.laɪn/ A2

Nghĩa

điện thoại bàn n

Định nghĩa · A phone that is connected by wires.

“We have a landline at home.”Chúng tôi có điện thoại bàn ở nhà.

“I still use a landline.”Tôi vẫn dùng điện thoại bàn.

Đồng nghĩa fixed linehome phone

Mẹo IELTS · Đề cập đến điện thoại bàn khi nói về liên lạc.

Ghi chú · Điện thoại có dây cố định trong nhà.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...