sim card
Nghĩa
Định nghĩa · A small card used to connect to a mobile network.
“I need a new sim card.”Tôi cần một thẻ sim mới.
Mẹo IELTS · Nên nhắc đến khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Thẻ nhỏ lưu thông tin thuê bao di động.
Từ vựng A2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A small card used to connect to a mobile network.
“I need a new sim card.”Tôi cần một thẻ sim mới.
Mẹo IELTS · Nên nhắc đến khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Thẻ nhỏ lưu thông tin thuê bao di động.
Đang tải...