Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vibrate

/vaɪˈbreɪt/ A2

Nghĩa

rung v

Định nghĩa · To shake or move back and forth.

“My phone vibrates when I get a message.”Điện thoại tôi rung khi tôi nhận được tin nhắn.

“Set your phone to vibrate.”Đặt điện thoại ở chế độ rung.

Đồng nghĩa shakequiver

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả cảm giác khi điện thoại rung.

Ghi chú · Chế độ rung thay cho chuông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...