speakerphone
/ˈspiː.kər.fəʊn/ A2
Nghĩa
loa ngoài
n
Định nghĩa · a phone feature for hands-free talking
“Use speakerphone for the group call.”Dùng loa ngoài cho cuộc gọi nhóm.
“Put the call on speakerphone.”Đặt cuộc gọi ở chế độ loa ngoài.
Đồng nghĩa
loudspeakerhands-free
Cụm hay dùng
use speakerphoneswitch to speakerphone
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ liên lạc.
Ghi chú · Thường dùng trong họp nhóm