conference call
/ˈkɒn.fər.əns kɔːl/ A2
Nghĩa
cuộc gọi hội nghị
n
Định nghĩa · A phone call with multiple people talking together.
“We had a conference call with the team.”Chúng tôi có cuộc gọi hội nghị với nhóm.
“We have a conference call at 3.”Chúng tôi có cuộc gọi hội nghị lúc 3 giờ.
Đồng nghĩa
teleconferencevideo call
Cụm hay dùng
schedule a conference calljoin a conference call
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giao tiếp trong công việc.
Ghi chú · Gọi nhiều người cùng lúc