Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ring back

/rɪŋ bæk/ A2

Nghĩa

gọi lại phr

Định nghĩa · To call someone back after missing their call.

“I will ring you back later.”Tôi sẽ gọi lại bạn sau.

“I'll ring you back later.”Tôi sẽ gọi lại bạn sau.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về giao tiếp trong IELTS.

Ghi chú · Hành động gọi lại sau

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...