ring back
Nghĩa
Định nghĩa · To call someone back after missing their call.
“I will ring you back later.”Tôi sẽ gọi lại bạn sau.
“I'll ring you back later.”Tôi sẽ gọi lại bạn sau.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về giao tiếp trong IELTS.
Ghi chú · Hành động gọi lại sau