Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put through

/pʊt θruː/ A2

Nghĩa

kết nối cuộc gọi phr

Định nghĩa · To connect a phone call to someone else.

“The operator put me through to the manager.”Tổng đài kết nối tôi với quản lý.

“Can you put me through to Mr. Smith?”Bạn có thể kết nối tôi với ông Smith không?

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả công việc trong IELTS.

Ghi chú · Chuyển cuộc gọi đến người khác

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...