hang on
/hæŋ ɒn/ A2
Nghĩa
chờ (giữ máy)
phr
Định nghĩa · To wait or hold the line on a call.
“Hang on, I'll check.”Chờ chút, tôi sẽ kiểm tra.
“Hang on, I'm coming.”Chờ chút, tôi đến ngay.
Cụm hay dùng
hang on a secondhang on please
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về giao tiếp trong IELTS.
Ghi chú · Tương tự hold on, thân mật hơn