Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call back

/kɔːl bæk/ A2

Nghĩa

gọi lại phr

Định nghĩa · To return a phone call.

“I'll call you back in five minutes.”Tôi sẽ gọi lại bạn trong năm phút.

“I'll call you back in an hour.”Tôi sẽ gọi lại bạn trong một giờ.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về việc liên lạc lại với ai đó.

Ghi chú · Gọi lại cho ai đó

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...