phone book
/fəʊn bʊk/ A2
Nghĩa
danh bạ điện thoại
n
Định nghĩa · A book containing names and phone numbers.
“I looked up his number in the phone book.”Tôi tra số của anh ấy trong danh bạ.
“Find his number in the phone book.”Tìm số của anh ấy trong danh bạ.
Cụm hay dùng
look up in the phone bookphone book listing
Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến sự thay đổi trong cách lưu trữ thông tin.
Ghi chú · Danh bạ điện thoại