Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

local call

/ˈləʊ.kəl kɔːl/ A2

Nghĩa

cuộc gọi nội hạt n

Định nghĩa · a call made within a local area

“A local call is cheap.”Cuộc gọi nội hạt rẻ.

“Local calls are free.”Cuộc gọi nội hạt miễn phí.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về chi phí liên lạc.

Ghi chú · Cuộc gọi trong cùng khu vực

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...