Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one-way

/ˌwʌn ˈweɪ/ A2

Nghĩa

một chiều adj

Định nghĩa · Describing a direction that is not two-way.

“I buy a one-way ticket.”Tôi mua vé một chiều.

“This is a one-way street.”Đây là đường một chiều.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về giao thông trong IELTS.

Ghi chú · Chỉ đi một chiều, không quay lại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...