round-trip
/ˌraʊnd ˈtrɪp/ A2
Nghĩa
khứ hồi
adj
Định nghĩa · Describing a journey that goes and returns.
“She buys a round-trip ticket.”Cô ấy mua vé khứ hồi.
“I bought a round-trip ticket.”Tôi mua vé khứ hồi.
Cụm hay dùng
round-trip ticketround-trip flightround-trip fare
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về du lịch trong IELTS.
Ghi chú · Khứ hồi, đi và về.