Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gas station

/ˈɡæs ˌsteɪʃən/ A2

Nghĩa

trạm xăng n

Định nghĩa · A place where you can buy fuel for vehicles.

“We stop at the gas station for fuel.”Chúng tôi dừng ở trạm xăng để đổ xăng.

“The gas station is open 24 hours.”Trạm xăng mở cửa 24 giờ.

Mẹo IELTS · Đề cập đến trạm xăng khi nói về du lịch.

Ghi chú · Trạm xăng, nơi đổ nhiên liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...