Kho từ › crosswalk

crosswalk

A2 n
vạch qua đường
UK /ˈkrɒswɔːk/ · US /ˈkrɒswɔːk/
A marked area for pedestrians to cross the street.
Walk on the crosswalk to be safe.
→ Đi trên vạch qua đường để an toàn.
Always walk on the crosswalk.→ Luôn đi trên vạch qua đường.
Đồng nghĩa
pedestrian crossingzebra crossing
Collocations
use the crosswalkcross at the crosswalk
🎯 IELTS: Dùng từ này khi thảo luận về an toàn giao thông.
Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...