turn left
/tɜːrn left/ A2
Nghĩa
rẽ trái
phr
Định nghĩa · To change direction to the left side.
“Turn left at the traffic light.”Rẽ trái ở đèn giao thông.
“Turn left after the bank.”Rẽ trái sau ngân hàng.
Đồng nghĩa
veer lefttake a left
Cụm hay dùng
turn left at the cornerturn left onto Main Street
Mẹo IELTS · Thực hành chỉ đường trong Speaking.
Ghi chú · Rẽ trái, thường dùng trong chỉ đường.