Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn right

/tɜːrn raɪt/ A2

Nghĩa

rẽ phải phr

Định nghĩa · To change direction to the right.

“Turn right after the bridge.”Rẽ phải sau cây cầu.

“Turn right at the next street.”Rẽ phải ở con phố tiếp theo.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả chỉ đường trong IELTS.

Ghi chú · Rẽ phải, thường dùng trong chỉ đường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...