Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

family gathering

/ˈfæmɪli ˈɡæðərɪŋ/ A2

Nghĩa

buổi họp mặt gia đình n

Định nghĩa · A meeting of family members to spend time together.

“We have a family gathering on Sunday.”Chúng tôi có buổi họp mặt gia đình vào Chủ nhật.

“We have a family gathering every Sunday.”Chúng tôi họp mặt gia đình mỗi Chủ nhật.

Mẹo IELTS · Có thể nói về giá trị gia đình trong bài viết.

Ghi chú · Buổi tụ họp gia đình thân mật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...