birthday party
/ˈbɜːθdeɪ ˈpɑːti/ A2
Nghĩa
bữa tiệc sinh nhật
n
Định nghĩa · a celebration for someone's birthday
“I have a birthday party today.”Hôm nay tôi có bữa tiệc sinh nhật.
“She invited friends to her birthday party.”Cô ấy mời bạn đến tiệc sinh nhật.
Đồng nghĩa
birthday celebrationbirthday gathering
Cụm hay dùng
throw a birthday partybirthday party decorations
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự kiện cá nhân.
Ghi chú · Bữa tiệc mừng sinh nhật.