Kho từ › in the morning

in the morning

A2 adv
vào buổi sáng
UK /ɪn ðə ˈmɔːnɪŋ/ · US /ɪn ðə ˈmɔːnɪŋ/
The time of day after night and before noon.
We go to the temple in the morning.
→ Chúng tôi đi đền vào buổi sáng.
I always exercise in the morning.→ Tôi luôn tập thể dục vào buổi sáng.
Đồng nghĩa
in the a.m.early in the day
Collocations
in the morning routinein the morning hours
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này khi nói về thói quen trong IELTS.
Dùng với 'in' cho buổi sáng nói chung.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...