Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the morning

/ɪn ðə ˈmɔːnɪŋ/ A2

Nghĩa

vào buổi sáng adv

Định nghĩa · The time of day after night and before noon.

“We go to the temple in the morning.”Chúng tôi đi đền vào buổi sáng.

“I always exercise in the morning.”Tôi luôn tập thể dục vào buổi sáng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về thói quen trong IELTS.

Ghi chú · Dùng với 'in' cho buổi sáng nói chung.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...