Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on time

/ɒn taɪm/ A2

Nghĩa

đúng giờ adv

Định nghĩa · At the exact time expected or scheduled.

“The ceremony starts on time.”Buổi lễ bắt đầu đúng giờ.

“The train left on time.”Tàu rời đi đúng giờ.

Đồng nghĩa punctualprompt

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về thói quen trong IELTS.

Ghi chú · Không nhầm với 'in time' (kịp lúc).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...