Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

public service

/ˈpʌblɪk ˈsɜːrvɪs/ A2

Nghĩa

dịch vụ công n

Định nghĩa · Services provided by the government for the public.

“Hospitals are a public service.”Bệnh viện là dịch vụ công.

“He works in public service.”Anh ấy làm trong dịch vụ công.

Mẹo IELTS · Đề cập đến dịch vụ công khi nói về chính phủ.

Ghi chú · Dịch vụ công; 'civil service' là bộ máy nhà nước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...