Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diplomat

/ˈdɪpləmæt/ A2

Nghĩa

nhà ngoại giao n

Định nghĩa · A person representing their country in foreign affairs.

“The diplomat works at the embassy.”Nhà ngoại giao làm việc tại đại sứ quán.

“The diplomat negotiated a peace treaty.”Nhà ngoại giao đã đàm phán hiệp ước hòa bình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về chính trị quốc tế.

Ghi chú · Người đại diện chính phủ trong quan hệ quốc tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...