Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hail

/heɪl/ A2

Nghĩa

mưa đá n

Định nghĩa · small balls of ice that fall from the sky

“Hail fell from the sky.”Mưa đá rơi từ trên trời.

“Hail damaged the crops.”Mưa đá làm hư hại mùa màng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hiện tượng thời tiết.

Ghi chú · Mưa đá, khác với sleet (mưa tuyết).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...