hail
/heɪl/ A2
Nghĩa
mưa đá
n
Định nghĩa · small balls of ice that fall from the sky
“Hail fell from the sky.”Mưa đá rơi từ trên trời.
“Hail damaged the crops.”Mưa đá làm hư hại mùa màng.
Đồng nghĩa
ice pelletssleet
Cụm hay dùng
hail stormhail damagehail stones
Họ từ
hail (v)hailstone (n)
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hiện tượng thời tiết.
Ghi chú · Mưa đá, khác với sleet (mưa tuyết).